Giá Kệ Hạng Trung MR2368

Call for price

Beam Length50 Open 1372, 1524, 1676, 2134, 2286, 2438, 2591, 2743mm
75 Open 1372, 1524, 1676, 2286, 2438, 2591, 2743, 3048, 3200, 3353mm
105 I 1372, 1524, 1829, 2286, 2438, 2591, 2743, 3048mm
80 Step 1372, 1524, 2591, 2743mm
Shelving Bay Height914, 1829, 2438, 3048mm
Shelving Bay Depth610, 762, 838, 914, 990, 1067, 1219, 1295, 1372, 1524mm
Shelf Carrying CapacityUp to 1000kg*
Beam Pitch76.2mm
Standard ColoursOrange (beams), Blue or galvanised (uprights)
FinishPowder coated
Note* Uniformally Distributed Load. Shelf, beam and bay capacities vary, contact your Long Quyen representative for specific maximum loads based on your configuration.

 

Description

Giá Kệ Hạng Trung được sử dụng phổ biến trong các kho hàng để hàng rời hoặ hàng trong các hộp, thùng carton xếp trực tiếp băng tay lên giá kệ thay vì dùng xe nâng trong các kho hàng sử dụng xe nâng pallet. Do xếp hàng lên giá kệ bằng tay nên giá kệ hạng trung được thiết kế với chiều cao từ 3,0 m trở xuống và thường được sử dụng rất đa dang trong các kho hàng sàn tầng lửng sử dụng các bậc trèo hoặc thang lấy hàng hay đặt trên gác xép (tầng lửng). Giá kệ hạng trung sử dụng nhiều trong công nghệ may mặc, hàng phụ tùng lắp ráp, điện tử, phụ tùng….

Về cấu tạo chi tiết giá kệ hạng trung được chia ra làm nhiều nhóm trên cơ sở tải trọng sàn trung bình từ 300-500 kg/ sàn, tuy nhiên có nhóm giá kệ hạng trung về kích thước nhưng tải trọng lại rất lớn như giá kệ để khuôn mẫu. Mỗi tầng sàn giá để khuôn mẫu có thể lên tới 2000 kg/sàn tùy theo thiết kế cho từng loại khuôn sắt thép. Nhóm giá kệ hạng trung rất rộng như giá kệ  trôi, giá kệ thư viện, giá kệ vách ngăn, giá kệ để khuôn , giá kệ để lốp, giá kệ hàng may mặc….

gia ke hang trung (1) gia ke hang trung (2) gia ke hang trung (3) gia ke hang trung (4) gia ke hang trung (5) gia ke hang trung (6)